xếp hạng

xếp hạng

Một di tích lịch sử được xếp hạng để bảo vệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sắp xếp theo thứ tự: "xếp hạng" chỉ hành động sắp xếp các đối tượng (người, vật, sự kiện) vào các vị trí khác nhau dựa trên một tiêu chí nhất định, như giá trị, chất lượng, thành tích.
    • Phân loại, định cấp: "xếp hạng" còn được dùng để chỉ việc phân loại một đối tượng vào một nhóm hoặc cấp bậc cụ thể, dụ như xếp hạng di tích lịch sử.
  2. Danh từ:

    • Thứ tự, cấp bậc: "xếp hạng" dùng để chỉ vị trí hoặc thứ bậc một đối tượng được sau khi được sắp xếp.
    • Danh sách thứ tự: "xếp hạng" cũng có thể chỉ bảng liệt kê các đối tượng theo thứ tự từ cao đến thấp hoặc ngược lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ban tổ chức sẽ xếp hạng các thí sinh dựa trên điểm số. (Ban tổ chức sắp xếp các thí sinh theo thứ tự dựa trên điểm số.)
    • Nhà nước đã xếp hạng di tích này di tích quốc gia. (Nhà nước phân loại di tích này vào cấp bậc di tích quốc gia.)
  • Danh từ:

    • Đội bóng của anh ấy đang đứngxếp hạng thứ ba trên bảng. (Đội bóng của anh ấy đangvị trí thứ ba trên bảng xếp hạng.)
    • Xếp hạng của trường đại học này đã tăng lên trong năm nay. (Thứ bậc của trường đại học này đã tăng lên trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xếp hạng tín nhiệm": đánh giá mức độ tin cậy của một cá nhân hoặc tổ chức, thường dùng trong tài chính.

    • Công ty này được xếp hạng tín nhiệm cao bởi các ngân hàng. (Công ty này được đánh giá mức độ tin cậy cao bởi các ngân hàng.)
  • "xếp hạng sao": phân loại chất lượng dựa trên số sao, thường dùng cho khách sạn, nhà hàng.

    • Khách sạn này được xếp hạng 5 sao. (Khách sạn này được phân loạicấp bậc cao nhất với 5 sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Xếp loại (động từ): phân chia vào các loại khác nhaugần nghĩa với xếp hạng nhưng nhấn mạnh vào loại hơn thứ tự.

    • Học sinh được xếp loại giỏi, khá, trung bình. (Học sinh được phân chia vào các loại giỏi, khá, trung bình.)
  • Phân hạng (động từ): chia thành các hạng mụctương tự xếp hạng nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn.

    • Sản phẩm được phân hạng dựa trên chất lượng. (Sản phẩm được chia thành các hạng dựa trên chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp: đặt vào vị trí theo một trật tự.
  • Phân loại: chia thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung.
  • Định hạng: xác định cấp bậc hoặc thứ hạng.
Thành ngữ liên quan
  • Lên hạng: di chuyển lên một cấp bậc cao hơn trong xếp hạng.

    • Đội bóng đã lên hạng sau chiến thắng quan trọng. (Đội bóng đã di chuyển lên cấp bậc cao hơn sau chiến thắng quan trọng.)
  • Xuống hạng: rơi xuống một cấp bậc thấp hơn trong xếp hạng.

    • Nếu thua trận này, họ sẽ xuống hạng. (Nếu thua trận này, họ sẽ rơi xuống cấp bậc thấp hơn.)

Từ chứa "xếp hạng"